TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许和

xǔhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許和

Âm Hán Việt HỨA HÒA

许和 nghĩa là cho phép, chấp thuận.

Nghĩa của 许和

xǔhé

HỨA HÒAphồn thể 許和
  1. Cho phép
  2. Chấp thuận

Câu hỏi thường gặp

许和 nghĩa là gì?

许和 (xǔhé) nghĩa là cho phép, chấp thuận.

许和 đọc thế nào?

许和 đọc là xǔhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 许和 là gì?

Âm Hán Việt của 许和 là "hứa hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.