许廑父 nghĩa là Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn.
Nghĩa của 许廑父
Xǔ Qínfù
phồn thể 許廑父tên riêng
Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn
Câu hỏi thường gặp
许廑父 nghĩa là gì?
许廑父 (xǔ qínfù) nghĩa là Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn.
许廑父 đọc thế nào?
许廑父 đọc là Xǔ Qínfù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.