TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许愿井

xǔyuànjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許願井

Âm Hán Việt HỨA NGUYỆN TỈNH

许愿井 nghĩa là giếng ước nguyện.

Nghĩa của 许愿井

xǔyuànjǐng

HỨA NGUYỆN TỈNHDanh từphồn thể 許願井
  1. Giếng ước nguyện

Câu hỏi thường gặp

许愿井 nghĩa là gì?

许愿井 (xǔyuànjǐng) nghĩa là giếng ước nguyện.

许愿井 đọc thế nào?

许愿井 đọc là xǔyuànjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 许愿井 là gì?

Âm Hán Việt của 许愿井 là "hứa nguyện tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.