TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

论断

lùnduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 論斷

Âm Hán Việt LUẬN ĐOÁN

论断 nghĩa là suy luận, phán đoán.

Nghĩa của 论断

lùnduàn

LUẬN ĐOÁNĐộng từphồn thể 論斷
  1. Suy luận
  2. Phán đoán
  3. Suy diễn
  4. Phán xét
  5. Kết luận

Câu hỏi thường gặp

论断 nghĩa là gì?

论断 (lùnduàn) nghĩa là suy luận, phán đoán.

论断 đọc thế nào?

论断 đọc là lùnduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 论断 là gì?

Âm Hán Việt của 论断 là "luận đoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.