TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

论法

lùnfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 論法

Âm Hán Việt LUẬN PHÁP

论法 nghĩa là luận chứng.

Nghĩa của 论法

lùnfǎ

LUẬN PHÁPphồn thể 論法
  1. Luận chứng

Câu hỏi thường gặp

论法 nghĩa là gì?

论法 (lùnfǎ) nghĩa là luận chứng.

论法 đọc thế nào?

论法 đọc là lùnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 论法 là gì?

Âm Hán Việt của 论法 là "luận pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.