TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

论调

lùndiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 論調

Âm Hán Việt LUẬN ĐIỆU

论调 nghĩa là lập luận, quan điểm.

Nghĩa của 论调

lùndiào

LUẬN ĐIỆUDanh từphồn thể 論調
  1. Lập luận
  2. Quan điểm (đôi khi mang ý chê bai)

Câu hỏi thường gặp

论调 nghĩa là gì?

论调 (lùndiào) nghĩa là lập luận, quan điểm.

论调 đọc thế nào?

论调 đọc là lùndiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 论调 là gì?

Âm Hán Việt của 论调 là "luận điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.