TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

论证

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lùnzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 論證

Âm Hán Việt LUẬN CHỨNG

论证 nghĩa là Chứng minh một quan điểm.

Nghĩa của 论证

lùnzhèng

LUẬN CHỨNGDanh từ, Động từphồn thể 論證
  1. Chứng minh một quan điểm
  2. Diễn giải
  3. Chứng minh (thông qua lập luận)
  4. Bằng chứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 论证

Đồng nghĩa

Từ ghép có 论证

Câu hỏi thường gặp

论证 nghĩa là gì?

论证 (lùnzhèng) nghĩa là Chứng minh một quan điểm.

论证 đọc thế nào?

论证 đọc là lùnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 论证 là gì?

Âm Hán Việt của 论证 là "luận chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.