TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设伏

shèfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設伏

Âm Hán Việt THIẾT PHỤC

设伏 nghĩa là chuẩn bị phục kích, phục kích.

Nghĩa của 设伏

shèfú

THIẾT PHỤCphồn thể 設伏
  1. Chuẩn bị phục kích
  2. Phục kích

Câu hỏi thường gặp

设伏 nghĩa là gì?

设伏 (shèfú) nghĩa là chuẩn bị phục kích, phục kích.

设伏 đọc thế nào?

设伏 đọc là shèfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 设伏 là gì?

Âm Hán Việt của 设伏 là "thiết phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.