TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设圈套

shèquāntào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設圈套

Âm Hán Việt THIẾT QUYỂN SÁO

设圈套 nghĩa là lừa đảo, giăng bẫy.

Nghĩa của 设圈套

shèquāntào

THIẾT QUYỂN SÁOphồn thể 設圈套
  1. Lừa đảo
  2. Giăng bẫy
  3. Dàn dựng kế hoạch để lừa gạt người khác

Câu hỏi thường gặp

设圈套 nghĩa là gì?

设圈套 (shèquāntào) nghĩa là lừa đảo, giăng bẫy.

设圈套 đọc thế nào?

设圈套 đọc là shèquāntào (pinyin).

Âm Hán Việt của 设圈套 là gì?

Âm Hán Việt của 设圈套 là "thiết quyển sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.