TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设在

shèzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設在

Âm Hán Việt THIẾT TẠI

设在 nghĩa là thiết lập tại.

Nghĩa của 设在

shèzài

THIẾT TẠIphồn thể 設在
  1. Thiết lập tại (một địa điểm cụ thể)

Câu hỏi thường gặp

设在 nghĩa là gì?

设在 (shèzài) nghĩa là thiết lập tại.

设在 đọc thế nào?

设在 đọc là shèzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 设在 là gì?

Âm Hán Việt của 设在 là "thiết tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.