TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设局

shèjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設局

Âm Hán Việt THIẾT CỤC

设局 nghĩa là giăng bẫy.

Nghĩa của 设局

shèjú

THIẾT CỤCĐộng từphồn thể 設局
  1. Giăng bẫy

Câu hỏi thường gặp

设局 nghĩa là gì?

设局 (shèjú) nghĩa là giăng bẫy.

设局 đọc thế nào?

设局 đọc là shèjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 设局 là gì?

Âm Hán Việt của 设局 là "thiết cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.