TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设岗

shègǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設崗

Âm Hán Việt THIẾT CƯƠNG

设岗 nghĩa là đặt lính gác.

Nghĩa của 设岗

shègǎng

THIẾT CƯƠNGphồn thể 設崗
  1. Đặt lính gác

Câu hỏi thường gặp

设岗 nghĩa là gì?

设岗 (shègǎng) nghĩa là đặt lính gác.

设岗 đọc thế nào?

设岗 đọc là shègǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 设岗 là gì?

Âm Hán Việt của 设岗 là "thiết cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.