TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设计师

shèjìshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設計師

Âm Hán Việt THIẾT KẾ SƯ

设计师 nghĩa là nhà thiết kế, kiến trúc sư.

Nghĩa của 设计师

shèjìshī

THIẾT KẾ SƯDanh từphồn thể 設計師
  1. Nhà thiết kế
  2. Kiến trúc sư

Câu hỏi thường gặp

设计师 nghĩa là gì?

设计师 (shèjìshī) nghĩa là nhà thiết kế, kiến trúc sư.

设计师 đọc thế nào?

设计师 đọc là shèjìshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 设计师 là gì?

Âm Hán Việt của 设计师 là "thiết kế sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.