TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访求

fǎngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪求

Âm Hán Việt PHỎNG CẦU

访求 nghĩa là tìm kiếm, tìm tòi.

Nghĩa của 访求

fǎngqiú

PHỎNG CẦUĐộng từphồn thể 訪求
  1. Tìm kiếm
  2. Tìm tòi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 访求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

访求 nghĩa là gì?

访求 (fǎngqiú) nghĩa là tìm kiếm, tìm tòi.

访求 đọc thế nào?

访求 đọc là fǎngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 访求 là gì?

Âm Hán Việt của 访求 là "phỏng cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.