TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访港

fǎng Gǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪港

Âm Hán Việt PHỎNG CẢNG

访港 nghĩa là thăm hồng kông.

Nghĩa của 访港

fǎng Gǎng

PHỎNG CẢNGphồn thể 訪港
  1. Thăm Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

访港 nghĩa là gì?

访港 (fǎng gǎng) nghĩa là thăm hồng kông.

访港 đọc thế nào?

访港 đọc là fǎng Gǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 访港 là gì?

Âm Hán Việt của 访港 là "phỏng cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.