TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证人席

zhèngrénxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證人席

Âm Hán Việt CHỨNG NHÂN TỊCH

证人席 nghĩa là Bục hoặc ghế nhân chứng.

Nghĩa của 证人席

zhèngrénxí

CHỨNG NHÂN TỊCHDanh từphồn thể 證人席
  1. Bục hoặc ghế nhân chứng

Câu hỏi thường gặp

证人席 nghĩa là gì?

证人席 (zhèngrénxí) nghĩa là Bục hoặc ghế nhân chứng.

证人席 đọc thế nào?

证人席 đọc là zhèngrénxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 证人席 là gì?

Âm Hán Việt của 证人席 là "chứng nhân tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.