证人席 (zhèngrénxí) nghĩa là Bục hoặc ghế nhân chứng.
证人席 đọc thế nào?
证人席 đọc là zhèngrénxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 证人席 là gì?
Âm Hán Việt của 证人席 là "chứng nhân tịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.