TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证件

zhèngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證件

Âm Hán Việt CHỨNG KIỆN

证件 nghĩa là giấy chứng nhận, giấy tờ.

Nghĩa của 证件

zhèngjiàn

CHỨNG KIỆNDanh từphồn thể 證件
  1. Giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID

Câu hỏi thường gặp

证件 nghĩa là gì?

证件 (zhèngjiàn) nghĩa là giấy chứng nhận, giấy tờ.

证件 đọc thế nào?

证件 đọc là zhèngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 证件 là gì?

Âm Hán Việt của 证件 là "chứng kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.