TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证券化率

zhèngquànhuàlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證券化率

Âm Hán Việt CHỨNG KHOÁN HÓA SUẤT

证券化率 nghĩa là Tỷ lệ chứng khoán hóa.

Nghĩa của 证券化率

zhèngquànhuàlǜ

CHỨNG KHOÁN HÓA SUẤTphồn thể 證券化率
  1. Tỷ lệ chứng khoán hóa

Câu hỏi thường gặp

证券化率 nghĩa là gì?

证券化率 (zhèngquànhuàlǜ) nghĩa là Tỷ lệ chứng khoán hóa.

证券化率 đọc thế nào?

证券化率 đọc là zhèngquànhuàlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 证券化率 là gì?

Âm Hán Việt của 证券化率 là "chứng khoán hóa suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.