TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证券柜台买卖中心

Zhèngquàn Guìtái Mǎimài Zhōngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證券櫃檯買賣中心

Âm Hán Việt CHỨNG KHOÁN QUỸ ĐÀI MÃI MẠI TRUNG TÂM

证券柜台买卖中心 nghĩa là Thị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM).

Nghĩa của 证券柜台买卖中心

Zhèngquàn Guìtái Mǎimài Zhōngxīn

CHỨNG KHOÁN QUỸ ĐÀI MÃI MẠI TRUNG TÂMphồn thể 證券櫃檯買賣中心tên riêng
  1. Thị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM)

Câu hỏi thường gặp

证券柜台买卖中心 nghĩa là gì?

证券柜台买卖中心 (zhèngquàn guìtái mǎimài zhōngxīn) nghĩa là Thị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM).

证券柜台买卖中心 đọc thế nào?

证券柜台买卖中心 đọc là Zhèngquàn Guìtái Mǎimài Zhōngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 证券柜台买卖中心 là gì?

Âm Hán Việt của 证券柜台买卖中心 là "chứng khoán quỹ đài mãi mại trung tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.