证券经纪人 (zhèngquànjīngjìrén) nghĩa là Nhân viên môi giới chứng khoán.
证券经纪人 đọc thế nào?
证券经纪人 đọc là zhèngquànjīngjìrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 证券经纪人 là gì?
Âm Hán Việt của 证券经纪人 là "chứng khoán kinh kỷ nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.