TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证券行

zhèngquànháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證券行

Âm Hán Việt CHỨNG KHOÁN HÀNG

证券行 nghĩa là công ty chứng khoán, công ty môi giới.

Nghĩa của 证券行

zhèngquànháng

CHỨNG KHOÁN HÀNGphồn thể 證券行
  1. HK, Tw Công ty chứng khoán
  2. Công ty môi giới

Câu hỏi thường gặp

证券行 nghĩa là gì?

证券行 (zhèngquànháng) nghĩa là công ty chứng khoán, công ty môi giới.

证券行 đọc thế nào?

证券行 đọc là zhèngquànháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 证券行 là gì?

Âm Hán Việt của 证券行 là "chứng khoán hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.