TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证奴

zhèngnú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證奴

Âm Hán Việt CHỨNG NÔ

证奴 nghĩa là "nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng.

Nghĩa của 证奴

zhèngnú

CHỨNG NÔphồn thể 證奴
  1. "nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng

Câu hỏi thường gặp

证奴 nghĩa là gì?

证奴 (zhèngnú) nghĩa là "nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng.

证奴 đọc thế nào?

证奴 đọc là zhèngnú (pinyin).

Âm Hán Việt của 证奴 là gì?

Âm Hán Việt của 证奴 là "chứng nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.