TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

评书

píngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 評書

Âm Hán Việt BÌNH THƯ

评书 nghĩa là Pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu.

Nghĩa của 评书

píngshū

BÌNH THƯDanh từphồn thể 評書
  1. Pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu

Câu hỏi thường gặp

评书 nghĩa là gì?

评书 (píngshū) nghĩa là Pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu.

评书 đọc thế nào?

评书 đọc là píngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 评书 là gì?

Âm Hán Việt của 评书 là "bình thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.