TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

评为

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
píngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 評為

Âm Hán Việt BÌNH VI

评为 nghĩa là bầu chọn là, chọn là.

Nghĩa của 评为

píngwéi

BÌNH VIphồn thể 評為
  1. Bầu chọn là
  2. Chọn là
  3. Xem như

Câu hỏi thường gặp

评为 nghĩa là gì?

评为 (píngwéi) nghĩa là bầu chọn là, chọn là.

评为 đọc thế nào?

评为 đọc là píngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 评为 là gì?

Âm Hán Việt của 评为 là "bình vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.