TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

评分

píngfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 評分

Âm Hán Việt BÌNH PHÂN

评分 nghĩa là chấm điểm, chấm bài.

Nghĩa của 评分

píngfēn

BÌNH PHÂNDanh từ, Động từphồn thể 評分
  1. Chấm điểm
  2. Chấm bài (bài của học sinh)
  3. Điểm
  4. Số điểm (bài của học sinh)

Câu hỏi thường gặp

评分 nghĩa là gì?

评分 (píngfēn) nghĩa là chấm điểm, chấm bài.

评分 đọc thế nào?

评分 đọc là píngfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 评分 là gì?

Âm Hán Việt của 评分 là "bình phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.