TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

评估

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pínggū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 評估

Âm Hán Việt BÌNH CỔ

评估 nghĩa là đánh giá, sự đánh giá.

Nghĩa của 评估

pínggū

BÌNH CỔĐộng từphồn thể 評估
  1. Đánh giá
  2. Sự đánh giá
  3. Ước lượng
  4. Định giá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 评估

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

评估 nghĩa là gì?

评估 (pínggū) nghĩa là đánh giá, sự đánh giá.

评估 đọc thế nào?

评估 đọc là pínggū (pinyin).

Âm Hán Việt của 评估 là gì?

Âm Hán Việt của 评估 là "bình cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.