TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诅

zǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詛

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trớ, trở, tổ

诅 nghĩa là nguyền rủa, thề.

Nghĩa của 诅

zǔ

phồn thể 詛
  1. Nguyền rủa
  2. Thề (lời thề)

Từ ghép có 诅

Câu hỏi thường gặp

诅 nghĩa là gì?

诅 (zǔ) nghĩa là nguyền rủa, thề.

诅 đọc thế nào?

诅 đọc là zǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.