TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诅咒

zǔzhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詛咒

Âm Hán Việt TRỚ CHÚ

诅咒 nghĩa là nguyền rủa, lời nguyền.

Nghĩa của 诅咒

zǔzhòu

TRỚ CHÚĐộng từphồn thể 詛咒
  1. Nguyền rủa; lời nguyền; lời ám quẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诅咒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诅咒 nghĩa là gì?

诅咒 (zǔzhòu) nghĩa là nguyền rủa, lời nguyền.

诅咒 đọc thế nào?

诅咒 đọc là zǔzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 诅咒 là gì?

Âm Hán Việt của 诅咒 là "trớ chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.