TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识数

shíshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識數

Âm Hán Việt THỨC SỐ

识数 nghĩa là Biết đếm và làm toán.

Nghĩa của 识数

shíshù

THỨC SỐphồn thể 識數
  1. Biết đếm và làm toán
  2. Biết tính toán
  3. Kỹ năng tính toán

Câu hỏi thường gặp

识数 nghĩa là gì?

识数 (shíshù) nghĩa là Biết đếm và làm toán.

识数 đọc thế nào?

识数 đọc là shíshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 识数 là gì?

Âm Hán Việt của 识数 là "thức số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.