TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识时务者为俊杰

shíshíwùzhěwéijùnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識時務者為俊傑

Âm Hán Việt THỨC THỜI VỤ GIẢ VI TUẤN KIỆT

识时务者为俊杰 nghĩa là Chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động.

Nghĩa của 识时务者为俊杰

shíshíwùzhěwéijùnjié

THỨC THỜI VỤ GIẢ VI TUẤN KIỆTCụm từphồn thể 識時務者為俊傑
  1. thành ngữ Chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Câu hỏi thường gặp

识时务者为俊杰 nghĩa là gì?

识时务者为俊杰 (shíshíwùzhěwéijùnjié) nghĩa là Chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động.

识时务者为俊杰 đọc thế nào?

识时务者为俊杰 đọc là shíshíwùzhěwéijùnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 识时务者为俊杰 là gì?

Âm Hán Việt của 识时务者为俊杰 là "thức thời vụ giả vi tuấn kiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.