TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识时达务

shíshídáwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識時達務

Âm Hán Việt THỨC THỜI ĐẠT VỤ

识时达务 nghĩa là hiểu chuyện, biết điều.

Nghĩa của 识时达务

shíshídáwù

THỨC THỜI ĐẠT VỤphồn thể 識時達務
  1. Hiểu chuyện
  2. Biết điều

Câu hỏi thường gặp

识时达务 nghĩa là gì?

识时达务 (shíshídáwù) nghĩa là hiểu chuyện, biết điều.

识时达务 đọc thế nào?

识时达务 đọc là shíshídáwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 识时达务 là gì?

Âm Hán Việt của 识时达务 là "thức thời đạt vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.