TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识荆

shíjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識荊

Âm Hán Việt THỨC KINH

识荆 nghĩa là Thật vinh dự được gặp bạn.

Nghĩa của 识荆

shíjīng

THỨC KINHphồn thể 識荊
  1. Thật vinh dự được gặp bạn.

Câu hỏi thường gặp

识荆 nghĩa là gì?

识荆 (shíjīng) nghĩa là Thật vinh dự được gặp bạn.

识荆 đọc thế nào?

识荆 đọc là shíjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 识荆 là gì?

Âm Hán Việt của 识荆 là "thức kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.