TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诇

xiòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詗

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 7

诇 nghĩa là do thám, dò xét.

Nghĩa của 诇

xiòng

phồn thể 詗
  1. văn học Do thám
  2. Dò xét

Câu hỏi thường gặp

诇 nghĩa là gì?

诇 (xiòng) nghĩa là do thám, dò xét.

诇 đọc thế nào?

诇 đọc là xiòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.