TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诈冒

zhàmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詐冒

Âm Hán Việt TRÁ MẠO

诈冒 nghĩa là nhận là sở hữu.

Nghĩa của 诈冒

zhàmào

TRÁ MẠOphồn thể 詐冒
  1. Nhận là sở hữu (đồ ăn cắp)

Câu hỏi thường gặp

诈冒 nghĩa là gì?

诈冒 (zhàmào) nghĩa là nhận là sở hữu.

诈冒 đọc thế nào?

诈冒 đọc là zhàmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 诈冒 là gì?

Âm Hán Việt của 诈冒 là "trá mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.