TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诉苦

sùkǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訴苦

Âm Hán Việt TỐ KHỔ

诉苦 nghĩa là phàn nàn, kêu ca.

Nghĩa của 诉苦

sùkǔ

TỐ KHỔĐộng từphồn thể 訴苦
  1. Phàn nàn
  2. Kêu ca
  3. Oán thán

Câu hỏi thường gặp

诉苦 nghĩa là gì?

诉苦 (sùkǔ) nghĩa là phàn nàn, kêu ca.

诉苦 đọc thế nào?

诉苦 đọc là sùkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 诉苦 là gì?

Âm Hán Việt của 诉苦 là "tố khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.