TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诉讼

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sùsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訴訟

Âm Hán Việt TỐ TỤNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tố tụng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

诉讼 nghĩa là vụ kiện, tố tụng.

Nghĩa của 诉讼

sùsòng

TỐ TỤNGĐộng từphồn thể 訴訟
  1. Vụ kiện
  2. Tố tụng
  3. Tố tụng là do tòa ấn nhân dân căn cứ vào pháp luật tiến hành giải quyết các tranh chấp giữa các đương sự , thông qua các trình tự tư pháp để giải quyết các tranh chấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诉讼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 诉讼

Câu hỏi thường gặp

诉讼 nghĩa là gì?

诉讼 (sùsòng) nghĩa là vụ kiện, tố tụng.

诉讼 đọc thế nào?

诉讼 đọc là sùsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诉讼 là gì?

Âm Hán Việt của 诉讼 là "tố tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.