诉讼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 訴訟
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tố tụng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
诉讼 nghĩa là vụ kiện, tố tụng.
Nghĩa của 诉讼
sùsòng
TỐ TỤNGĐộng từphồn thể 訴訟- Vụ kiện
- Tố tụng
- Tố tụng là do tòa ấn nhân dân căn cứ vào pháp luật tiến hành giải quyết các tranh chấp giữa các đương sự , thông qua các trình tự tư pháp để giải quyết các tranh chấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诉讼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 诉讼
Câu hỏi thường gặp
诉讼 nghĩa là gì?
诉讼 (sùsòng) nghĩa là vụ kiện, tố tụng.
诉讼 đọc thế nào?
诉讼 đọc là sùsòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 诉讼 là gì?
Âm Hán Việt của 诉讼 là "tố tụng".