TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

词令

cílìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詞令

Âm Hán Việt TỪ LỆNH

词令 nghĩa là Biến thể của 辞令 (ci2ling4).

Nghĩa của 词令

cílìng

TỪ LỆNHphồn thể 詞令
  1. Biến thể của 辞令 (ci2ling4)

Câu hỏi thường gặp

词令 nghĩa là gì?

词令 (cílìng) nghĩa là Biến thể của 辞令 (ci2ling4).

词令 đọc thế nào?

词令 đọc là cílìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 词令 là gì?

Âm Hán Việt của 词令 là "từ lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.