TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

词优效应

cíyōuxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詞優效應

Âm Hán Việt TỪ ƯU HIỆU ỨNG

词优效应 nghĩa là Hiệu ứng ưu thế từ.

Nghĩa của 词优效应

cíyōuxiàoyìng

TỪ ƯU HIỆU ỨNGphồn thể 詞優效應
  1. Hiệu ứng ưu thế từ

Câu hỏi thường gặp

词优效应 nghĩa là gì?

词优效应 (cíyōuxiàoyìng) nghĩa là Hiệu ứng ưu thế từ.

词优效应 đọc thế nào?

词优效应 đọc là cíyōuxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 词优效应 là gì?

Âm Hán Việt của 词优效应 là "từ ưu hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.