词牌 nghĩa là Tên các điệu nhạc mà bài từ 词 (cí) được sáng tác theo.
Nghĩa của 词牌
cípái
TỪ BÀIDanh từphồn thể 詞牌
Tên các điệu nhạc mà bài từ 词 (cí) được sáng tác theo
Câu hỏi thường gặp
词牌 nghĩa là gì?
词牌 (cípái) nghĩa là Tên các điệu nhạc mà bài từ 词 (cí) được sáng tác theo.
词牌 đọc thế nào?
词牌 đọc là cípái (pinyin).
Âm Hán Việt của 词牌 là gì?
Âm Hán Việt của 词牌 là "từ bài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.