TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

词目

címù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詞目

Âm Hán Việt TỪ MỤC

词目 nghĩa là Từ chính trong từ điển.

Nghĩa của 词目

címù

TỪ MỤCDanh từphồn thể 詞目
  1. Từ chính trong từ điển
  2. Mục từ
  3. Thuật ngữ

Câu hỏi thường gặp

词目 nghĩa là gì?

词目 (címù) nghĩa là Từ chính trong từ điển.

词目 đọc thế nào?

词目 đọc là címù (pinyin).

Âm Hán Việt của 词目 là gì?

Âm Hán Việt của 词目 là "từ mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.