TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

词相似效应

cíxiāngsìxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詞相似效應

Âm Hán Việt TỪ TƯƠNG TỰ HIỆU ỨNG

词相似效应 nghĩa là Hiệu ứng tương tự từ ngữ.

Nghĩa của 词相似效应

cíxiāngsìxiàoyìng

TỪ TƯƠNG TỰ HIỆU ỨNGphồn thể 詞相似效應
  1. Hiệu ứng tương tự từ ngữ

Câu hỏi thường gặp

词相似效应 nghĩa là gì?

词相似效应 (cíxiāngsìxiàoyìng) nghĩa là Hiệu ứng tương tự từ ngữ.

词相似效应 đọc thế nào?

词相似效应 đọc là cíxiāngsìxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 词相似效应 là gì?

Âm Hán Việt của 词相似效应 là "từ tương tự hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.