词话 nghĩa là Hình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh.
Nghĩa của 词话
cíhuà
TỪ THOẠIphồn thể 詞話
Hình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh
Câu hỏi thường gặp
词话 nghĩa là gì?
词话 (cíhuà) nghĩa là Hình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh.
词话 đọc thế nào?
词话 đọc là cíhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 词话 là gì?
Âm Hán Việt của 词话 là "từ thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.