TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

词频效应

cípínxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詞頻效應

Âm Hán Việt TỪ TẦN HIỆU ỨNG

词频效应 nghĩa là Hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học).

Nghĩa của 词频效应

cípínxiàoyìng

TỪ TẦN HIỆU ỨNGphồn thể 詞頻效應
  1. Hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học)

Câu hỏi thường gặp

词频效应 nghĩa là gì?

词频效应 (cípínxiàoyìng) nghĩa là Hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học).

词频效应 đọc thế nào?

词频效应 đọc là cípínxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 词频效应 là gì?

Âm Hán Việt của 词频效应 là "từ tần hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.