TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

译写

yìxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譯寫

Âm Hán Việt DỊCH TẢ

译写 nghĩa là dịch.

Nghĩa của 译写

yìxiě

DỊCH TẢĐộng từphồn thể 譯寫
  1. Dịch
  2. Chuyển ngữ từ tiếng nước ngoài
  3. Phiên âm

Câu hỏi thường gặp

译写 nghĩa là gì?

译写 (yìxiě) nghĩa là dịch.

译写 đọc thế nào?

译写 đọc là yìxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 译写 là gì?

Âm Hán Việt của 译写 là "dịch tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.