TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诓

kuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誆

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cuống

诓 nghĩa là lừa dối, lừa gạt.

Nghĩa của 诓

kuāng

phồn thể 誆
  1. Lừa dối
  2. Lừa gạt

Câu hỏi thường gặp

诓 nghĩa là gì?

诓 (kuāng) nghĩa là lừa dối, lừa gạt.

诓 đọc thế nào?

诓 đọc là kuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.