TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诔

lěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誄

Âm Hán Việt LỤY
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰讠耒 Mọi âm Hán Việt của chữ: lụy, lỗi

诔 nghĩa là Ca ngợi người đã khuất.

Nghĩa của 诔

lěi

LỤYphồn thể 誄
  1. Ca ngợi người đã khuất
  2. Điếu văn

Câu hỏi thường gặp

诔 nghĩa là gì?

诔 (lěi) nghĩa là Ca ngợi người đã khuất.

诔 đọc thế nào?

诔 đọc là lěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 诔 là gì?

Âm Hán Việt của 诔 là "lụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.