试想 nghĩa là Hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...").
Nghĩa của 试想
shìxiǎng
THÍ TƯỞNGĐộng từphồn thể 試想
Hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...")
Câu hỏi thường gặp
试想 nghĩa là gì?
试想 (shìxiǎng) nghĩa là Hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...").
试想 đọc thế nào?
试想 đọc là shìxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 试想 là gì?
Âm Hán Việt của 试想 là "thí tưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.