TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试探

shìtàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試探

Âm Hán Việt THÍ THÁM

试探 nghĩa là thăm dò, khảo sát.

Nghĩa của 试探

shìtàn

THÍ THÁMĐộng từphồn thể 試探
  1. Thăm dò
  2. Khảo sát
  3. Tìm hiểu
  4. Thử nghiệm

Từ ghép có 试探

Câu hỏi thường gặp

试探 nghĩa là gì?

试探 (shìtàn) nghĩa là thăm dò, khảo sát.

试探 đọc thế nào?

试探 đọc là shìtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 试探 là gì?

Âm Hán Việt của 试探 là "thí thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.