试管婴儿 (shìguǎnyīng'ér) nghĩa là Em bé thụ tinh trong ống nghiệm.
试管婴儿 đọc thế nào?
试管婴儿 đọc là shìguǎnyīng'ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 试管婴儿 là gì?
Âm Hán Việt của 试管婴儿 là "thí quản anh nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.