TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试错

shìcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試錯

Âm Hán Việt THÍ THÁC

试错 nghĩa là thử và sai, thử nghiệm.

Nghĩa của 试错

shìcuò

THÍ THÁCĐộng từphồn thể 試錯
  1. Thử và sai (viết tắt của 尝试错误法 (chángshìcuòwùfǎ))
  2. Thử nghiệm (để xem cái gì hiệu quả và cái gì không)

Câu hỏi thường gặp

试错 nghĩa là gì?

试错 (shìcuò) nghĩa là thử và sai, thử nghiệm.

试错 đọc thế nào?

试错 đọc là shìcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 试错 là gì?

Âm Hán Việt của 试错 là "thí thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.